多兔子的

đa thỏ tử đích

Hán Việt: đa thỏ tử đích

Tổng quan

có nhiều thỏ, có mùi thỏ, (thông tục) nhát như thỏ, nhút nhát

Cấu tạo: (đa) + (thỏ) + (tử) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có nhiều thỏ, có mùi thỏ, (thông tục) nhát như thỏ, nhút nhát