多凶少吉
đa hung thiểu cát
Hán Việt: đa hung thiểu cát · Pinyin: duō xiōng shǎo jí
Tổng quan
lành ít dữ nhiều。不吉利的多,吉利的少。
Nghĩa
Việt
- Cihui lành ít dữ nhiều。不吉利的多,吉利的少。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凶害多、吉利少。比喻極為凶險。元.無名氏《賺蒯通》第二折:「你去後多凶少吉,乾這般盡忠竭力。」也作「凶多吉少」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凶害多,吉利少。