多数

duō shùđa sổ

Hán Việt: đa sổ · Pinyin: duō shù

Tổng quan

đa số; số nhiều; phần đông; phần nhiều. 絕大多數 tuyệt đại đa số 少數服從多數 thiểu số phục tùng đa số. 多數人贊成這個方案. đa số tán thành phương án này

新华 · Tân Hoa Đại lục

较大的数量:绝大~, 少数服从~, ~代表赞成这个方案。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

超過半數以上。如:「本系多數同學都贊成舉辦迎新晚會。」

Cấu tạo: 多 (đa) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Số đông. Phần nhiều.; ố đông. Phần nhiều.; đa số; phần lớn; đa số; số nhiều; phần đông; phần nhiều. 絕大多數 tuyệt đại đa số 少數服從多數 thiểu số phục tùng đa số. 多數人贊成這個方案. đa số tán thành phương án này.; đa số
  • Biên soạn 多數 uōshù n. 1. majority 2. <lg.> plural

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超過半數以上。如:「本系多數同學都贊成舉辦迎新晚會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 较大的数量:绝大~, 少数服从~, ~代表赞成这个方案。
  • Kaggle Zh-Vi lakh

Eng

  • JMdict large number (of)
  • JMdict many
  • JMdict majority
  • Cihui majority; most

ja

  • JMdict 多数(たすう)

other

  • Nguồn khác Số đông. Phần nhiều

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

多半 · 大都

Từ trái nghĩa

少数