多嘴饒舌

duō zuǐ ráo shé đa chủy nhiêu thiệt

Hán Việt: đa chủy nhiêu thiệt · Pinyin: duō zuǐ ráo shé

Tổng quan

Cấu tạo: (đa) + (chủy) + (nhiêu) + (thiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多言多語,不該說而說。《平妖傳》第二回:「那個多嘴饒舌的,閒在那裡不去打瞌睡,卻去報新聞,搬起這樣是非。」也作「多嘴多舌」、「多嘴擦舌」。