多多益善

duō duō yì shàn đa đa ích thiện

Hán Việt: đa đa ích thiện · Pinyin: duō duō yì shàn

Tổng quan

càng nhiều càng tốt

Cấu tạo: (đa) + (đa) + (ích) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui càng nhiều càng tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「上問曰:『如我能將幾何?』信曰:『陛下不過能將十萬。』上曰:『於君何如?』曰:『臣多多而益善耳。』」指愈多愈好。《初刻拍案驚奇》卷一八:「多多益善,母多丹多,省得再費手腳。」《儒林外史》第一五回:「尚書公遺下宦囊不少,這位公子卻有錢癖,思量多多益善,要學我這燒銀之法。」也作「多多益辦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 益:更加。越多越好。
  • Tân Hoa Tự Điển 益更加。越多越好。

Eng

  • CC-CEDICT the more the better
  • Cihui 多多益善 uōduōyìshàn f.e. the more the better

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

越多越好

Từ trái nghĩa

宁缺毋滥