寧缺毋濫
ninh khuyết vô lạm
Hán Việt: ninh khuyết vô lạm · Pinyin: nìng quē wù làn
Tổng quan
thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ) | thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ
Nghĩa
Việt
- Cihui thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ) | thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宁:宁愿;毋:不;滥:过度。选拔人才或挑选事物,宁可少一些,也不要不顾质量贪多凑数。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宁可短缺,不要不顾质量而一味求多。
- Tân Hoa Tự Điển 宁宁愿;毋不;滥过度。盐人才或挑选事物,宁可少一些,也不要不顾质量贪多凑数。
Eng
- CC-CEDICT better to have nothing (than substandard choice) (idiom); would prefer to go without than accept shoddy option
- Cihui 寧缺毋濫 ìngquēwúlàn* f.e. rather go without than have sth. shabby