多愁善感
đa sầu thiện cảm
Hán Việt: đa sầu thiện cảm · Pinyin: duō chóu shàn gǎn
Tổng quan
u sầu và đa cảm (thành ngữ) | tính cách trầm cảm
Nghĩa
Việt
- Cihui u sầu và đa cảm (thành ngữ) | tính cách trầm cảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人感情脆弱,容易憂愁傷感。如:「她天生就多愁善感,動不動就掉眼淚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 善:容易。经常发愁和伤感。形容人思想空虚,感情脆弱。
- Tân Hoa Tự Điển 善容易。经常发愁和伤感。形容人思想空虚,感情脆弱。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) emotionally sensitive and prone to melancholy
- Cihui 多愁善感 uōchóushàngǎn f.e. be sentimental