多才

duō cái đa tài

Hán Việt: đa tài · Pinyin: duō cái

Tổng quan

đa tài iỏi giang về nhiều ngành khác nhau. đa tài đa tài ☆Giỏi giang về nhiều ngành khác nhau.

Cấu tạo: (đa) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa tài iỏi giang về nhiều ngành khác nhau. đa tài đa tài ☆Giỏi giang về nhiều ngành khác nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指富有才能。唐.韓愈〈酬裴十六功曹巡府西驛塗中見寄〉詩:「多才自勞苦,無用祇因循。」唐.白居易〈醉別程秀才〉詩:「五度龍門點額迴,卻緣多藝復多才。」後用以稱才能出眾者。元.張可久〈水仙子.翰林風月〉曲:「翰林風月進多才,滿袖春風下玉階。」 2.意中人,女子對愛慕者的稱呼。《董西廂》卷七:「憶多才,自別來約一載,何日裡卻得同諧!」元.白樸《牆頭馬上》第二折:「一見了多才,口兒裡念,心兒裡愛。」

Eng

  • CC-CEDICT multitalented
  • Cihui multitalented

ja

  • JMdict talented

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

庸才 · 无能