无能

wú néngvô năng

Hán Việt: vô năng · Pinyin: wú néng

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ NĂNG không có năng lực; không biết làm gì; không có tài cán gì; bất lực. yếu đuối không có năng lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有才能; 没有能力。 2.指没有才能或能力的人。 3.谦词。犹不才。 4.谓不能有所作为。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有才幹能力。《三國演義》第九回:「允老邁無能之輩,不足為道。」《儒林外史》第四四回:「老先生大位,公子高才,我老拙無能,豈堪為一日之長。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 能 (năng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn incompetent; incapable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有才幹能力。《三國演義》第九回:「允老邁無能之輩,不足為道。」《儒林外史》第四四回:「老先生大位,公子高才,我老拙無能,豈堪為一日之長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有才能; 没有能力。 2.指没有才能或能力的人。 3.谦词。犹不才。 4.谓不能有所作为。
  • Kaggle Zh-Vi crippledom

Eng

  • JMdict incompetence
  • JMdict inefficiency
  • JMdict inability
  • JMdict incapacity
  • JMdict incompetent person
  • Cihui incompetence; inability; incapable; powerless

Đức

  • Handedict nicht in der Lage sein, nicht zu etw. taugen (V), untauglich

ja

  • JMdict 無能(むのう)

other

  • Nguồn khác Không có tài gì, không làm nổi việc

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

万能 · 多才 · 多能 · 能干