少數

shǎo shù thiểu sổ

Hán Việt: thiểu sổ · Pinyin: shǎo shù

Tổng quan

số lượng nhỏ | ít | thiểu số

Cấu tạo: (thiểu) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số lượng nhỏ | ít | thiểu số
  • Cihui thiểu số thiểu số ☆Số ít.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不多,數量較少。相對於多數而言。如:「少數服從多數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 较小的数量:~服从多数丨~人的意见也要尊重。

Eng

  • CC-CEDICT small number|few|minority
  • Cihui small number; few; minority

ja

  • JMdict small number|few|minority

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

多数 · 大批 · 无数