少数

shǎo shùthiểu sổ

Hán Việt: thiểu sổ · Pinyin: shǎo shù

Tổng quan

số ít; thiểu số. thiểu số thì phục tùng đa số

新华 · Tân Hoa Đại lục

较小的数量:~服从多数丨~人的意见也要尊重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不多,數量較少。相對於多數而言。如:「少數服從多數。」

Cấu tạo: 少 (thiểu) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiểu số
  • VietPhrases thiểu số
  • Tần suất từ ít vải, (a few) một vài, một ít, ít, số ít, vài, một số kha khá, một số khá nhiều, thiểu số; số được chọn lọc, một số, một số không lớn ít vải, (a few) một vài, một ít, ít, số ít, vài, một số kha khá, một số khá nhiều, thiểu số; số được chọn lọc, một số, một số không lớn số ít, tình trạng ít, sự ít (một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...), (thông tục) người khó chịu, việc khó chịu phần ít; thiểu số, only a minority of British households do/does not have a car, chỉ có một số ít hộ gia đình người Anh là không có xe hơi, tộc người thiểu số, tuổi vị thành niên số lượng nhỏ, sự khan hiếm, sự…
  • Biên soạn 少數 hǎoshù* n. 1. a few; a small number (of) 2. minority

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不多,數量較少。相對於多數而言。如:「少數服從多數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 较小的数量:~服从多数丨~人的意见也要尊重。
  • Kaggle Zh-Vi few

Eng

  • JMdict small number
  • JMdict few
  • JMdict minority
  • Cihui small number; few; minority
  • Tần suất từ 少數 hǎoshù* n. 1. a few; a small number (of) 2. minority , Zhǐyǒu ∼ rén zànchéng tā de yìjian. Only a minority agrees with his idea. 3. <lg.> singular

Đức

  • Handedict Handvoll

ja

  • JMdict 少数(しょうすう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

多数 · 大批 · 无数