多此一舉
đa thử nhất cử
Hán Việt: đa thử nhất cử · Pinyin: duō cǐ yī jǔ
Tổng quan
làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ) | thừa thãi | trang trí quá mức
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ) | thừa thãi | trang trí quá mức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做不必要的、多餘的事情。《歧路燈》第四回:「兩人相見行禮,分賓主坐定。東宿道:『寅兄盛情,多此一舉。』」《二十年目睹之怪現狀》第八九回:「你給我這一張整票子,明天還是要到你那邊打散,何必多此一舉呢!」
Eng
- CC-CEDICT to do more than is required (idiom); superfluous|gilding the lily
- Cihui 多此一舉 uōcǐyījǔ f.e. make an unnecessary move