多水流的

đa thủy lưu đích

Hán Việt: đa thủy lưu đích

Tổng quan

có nhiều dòng suối, có nhiều dòng sông nhỏ, có nhiều dòng nước, như dòng suối, như dòng sông nhỏ, như dòng nước; chảy ra, trào ra, tuôn ra, ròng ròng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) có dáng khi động (tàu xe)

Cấu tạo: (đa) + (thủy) + (lưu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có nhiều dòng suối, có nhiều dòng sông nhỏ, có nhiều dòng nước, như dòng suối, như dòng sông nhỏ, như dòng nước; chảy ra, trào ra, tuôn ra, ròng ròng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) có dáng khi động (tàu xe)