多發病

duō fā bìngđa phát bệnh

Hán Việt: đa phát bệnh · Pinyin: duō fā bìng

Tổng quan

BỆNH thường xảy ra dịch bệnh

Cấu tạo: 多 (đa) + 發 (phát) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh tái phát thường xuyên
  • Tần suất từ thường xảy ra dịch bệnh
  • Biên soạn 多發病 uōfābìng n. frequently occurring disease

Eng

  • Cihui frequently reoccurring disease
  • Tần suất từ 多發病 uōfābìng n. frequently occurring disease

Đức

  • Handedict häufig auftretende Krankheit (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

發病率 · 發病 · 多發 · 发病机理的 · 多发动机的 · 發病者 · 多发性 · 發病機制