多禮

duō lǐ đa lễ

Hán Việt: đa lễ · Pinyin: duō lǐ

Tổng quan

quá lịch sự | quá khách sáo

Cấu tạo: (đa) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá lịch sự | quá khách sáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禮節周到。《官話指南.卷四.官話問答》:「王爺和列位中堂、大人們,實在是多禮了!」《紅樓夢》第五四回:「二人忙起身笑說:『二位爺請坐著罷了,何必多禮?』」

Eng

  • CC-CEDICT too polite|overcourteous
  • Cihui too polite; overcourteous

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

失仪 · 失礼 · 无礼