多種變化

duō zhǒng biàn huà đa chủng biến hóa

Hán Việt: đa chủng biến hóa · Pinyin: duō zhǒng biàn huà

Tổng quan

sự có nhiều tài; tính linh hoạt, tính hay thay đổi, tính không kiên định, (động vật học); (thực vật học) tính lúc lắc (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ)

Cấu tạo: (đa) + (chủng) + (biến) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự có nhiều tài; tính linh hoạt, tính hay thay đổi, tính không kiên định, (động vật học); (thực vật học) tính lúc lắc (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ)