多聞闕疑

duō wén quē yí đa văn khuyết nghi

Hán Việt: đa văn khuyết nghi · Pinyin: duō wén quē yí

Tổng quan

khiêm tốn học hỏi

Cấu tạo: (đa) + (văn) + (khuyết) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêm tốn học hỏi
  • Cihui khiêm tốn học hỏi。雖然見多識廣,有不懂之處,還應存有疑問。指謙虛謹慎的治學態度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雖然博學多聞,遇到不懂的地方,仍須存疑。語出《論語.為政》:「多聞闕疑,慎言其餘,則寡尤。」後泛指謙虛謹慎的學習態度。《新唐書.卷一六二.獨孤及傳》:「然則多聞闕疑,不恥下問,聖人之心也。」

Eng

  • Cihui 多聞闕疑 uōwénquēyí f.e. be well-informed and judicious