多血質的

đa huyết chất đích

Hán Việt: đa huyết chất đích

Tổng quan

(y học) có máu, (thực vật học) có màu đỏ như máu, hồng hào, nhiều máu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lạc quan, tin tưởng, đầy hy vọng

Cấu tạo: (đa) + (huyết) + (chất) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) có máu, (thực vật học) có màu đỏ như máu, hồng hào, nhiều máu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lạc quan, tin tưởng, đầy hy vọng