多謀善斷

duō móu shàn duàn đa mưu thiện đoạn

Hán Việt: đa mưu thiện đoạn · Pinyin: duō móu shàn duàn

Tổng quan

tài trí và quyết đoán | kiên quyết và sáng suốt lắm mưu giỏi đoán; đa mưu túc trí; nhiều mưu mô giỏi quyết đoán。很有智謀,又善於決斷。

Cấu tạo: (đa) + (mưu) + (thiện) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài trí và quyết đoán | kiên quyết và sáng suốt lắm mưu giỏi đoán; đa mưu túc trí; nhiều mưu mô giỏi quyết đoán。很有智謀,又善於決斷。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多智謀,且善於判斷。如:「他多謀善斷,公司許多計畫,老闆都要和他商議。」也作「好謀善斷」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) resourceful and decisive; resolute and sagacious
  • Cihui (idiom) resourceful and decisive; resolute and sagacious