多財善賈

duō cái shàn gǔ đa tài thiện cổ

Hán Việt: đa tài thiện cổ · Pinyin: duō cái shàn gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (đa) + (tài) + (thiện) + (cổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贾:做买卖。原意是本钱多,生意就做得开。后指资本家会做买卖。
  • Tân Hoa Tự Điển 贾做买卖。原意是本钱多,生意就做得开◇指资本家会做买卖。

Eng

  • Cihui 多財善賈 uōcáishàngǔ f.e. 1. Being good at business, one is wealthy. 2. Plenty of capital makes it easy to trade. 3. Given the facilities, success is assured.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

长袖善舞