多重國籍
đa trọng quốc tịch
Hán Việt: đa trọng quốc tịch · Pinyin: duō chóng guó jí
Tổng quan
quốc tịch kép
Nghĩa
Việt
- Cihui quốc tịch kép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一個人同時擁有三個或三個以上的國籍,稱為「多重國籍」。
Eng
- CC-CEDICT dual nationality
- Cihui dual nationality
ja
- JMdict multiple citizenship