多難興邦

duō nàn xīng bāng đa nan hưng bang

Hán Việt: đa nan hưng bang · Pinyin: duō nàn xīng bāng

Tổng quan

nhiều gian khổ có thể làm thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ) | hoạn nạn thúc đẩy sự đổi mới

Cấu tạo: (đa) + (nan) + (hưng) + (bang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều gian khổ có thể làm thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ) | hoạn nạn thúc đẩy sự đổi mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《左傳.昭公四年》:「鄰國之難,不可虞也,或多難以固其國,啟其疆土;或無難以喪其國,失其守宇。」國家多難,上下戒慎恐懼,奮發有為,戮力同心,使邦國復興。唐.陸贄〈論敘遷幸之由狀〉:「多難興邦者,涉庶事之艱而知敕慎也。」

Eng

  • CC-CEDICT much hardships may awaken a nation (idiom); calamity that prompts renewal
  • Cihui 多難興邦 uōnànxīngbāng f.e. Much distress regenerates a nation.