多露之嫌

duō lù zhī xián đa lộ chi hiềm

Hán Việt: đa lộ chi hiềm · Pinyin: duō lù zhī xián

Tổng quan

Cấu tạo: (đa) + (lộ) + (chi) + (hiềm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 露:露水;嫌:厌恶。想早晚行走,又怕露水沾湿衣裳。后用以指男女私会。也比喻行为不检点,受人指责。