夜不閉戶
dạ bất bế hộ
Hán Việt: dạ bất bế hộ · Pinyin: yè bù bì hù
Tổng quan
nghĩa đen: cửa không khóa ban đêm (thành ngữ) | nghĩa bóng: xã hội ổn định đêm không cần đóng cửa (xã hội rất an ninh)。夜間不用關閉門戶睡覺。形容社會安寧,風氣良好。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cửa không khóa ban đêm (thành ngữ) | nghĩa bóng: xã hội ổn định đêm không cần đóng cửa (xã hội rất an ninh)。夜間不用關閉門戶睡覺。形容社會安寧,風氣良好。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夜間不須關門防竊賊。語本《禮記.禮運》:「是故謀閉而不興,盜竊亂賊而不作,故外戶而不閉,是謂大同。」後用以比喻社會安寧,盜賊絕跡。《三國演義》第八七回:「兩川之民,忻樂太平,夜不閉戶,路不拾遺。」《封神演義》第一一回:「君臣一心,不肆干戈,不行殺伐,行人讓路,夜不閉戶,路不拾遺,四方瞻仰,稱為西方聖人。」也作「門不夜關」、「門不夜扃」。
Eng
- CC-CEDICT lit. doors not locked at night (idiom); fig. stable society
- Cihui lit. doors not locked at night (idiom); fig. stable society