夜深人靜

yè shēn rén jìng dạ thâm nhân tĩnh

Hán Việt: dạ thâm nhân tĩnh · Pinyin: yè shēn rén jìng

Tổng quan

trong đêm khuya vắng vẻ (thành ngữ)

Cấu tạo: (dạ) + (thâm) + (nhân) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong đêm khuya vắng vẻ (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深夜没有人声,非常寂静。

Eng

  • CC-CEDICT in the dead of night (idiom)
  • Cihui 夜深人靜 èshēnrénjìng f.e. 1. in late-night silence 2. the quiet of the late night