夜深人靜

yè shēn rén jìng dạ thâm nhân tĩnh

Hán Việt: dạ thâm nhân tĩnh · Pinyin: yè shēn rén jìng

Tổng quan

trong đêm khuya vắng vẻ (thành ngữ)

Cấu tạo: (dạ) + (thâm) + (nhân) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong đêm khuya vắng vẻ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深夜裡沒有人聲,非常安靜。《刻拍案驚奇》卷一七:「趁此夜深人靜,娘子作作好事則個。」清.洪昇《長生殿》第一四齣:「聽到月高初更後,果然絃索齊鳴。恰喜禁垣,夜深人靜,琤璁齊應。」

Eng

  • CC-CEDICT in the dead of night (idiom)
  • Cihui 夜深人靜 èshēnrénjìng f.e. 1. in late-night silence 2. the quiet of the late night