夜行晝伏
dạ hành trú phục
Hán Việt: dạ hành trú phục · Pinyin: yè xíng zhòu fú
Tổng quan
đi đêm ngủ ngày (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đi đêm ngủ ngày (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白天潛伏,晚上趕路。《三國演義》第一○○回:「斜谷若有魏兵守把,汝二人引本部軍越山嶺,夜行晝伏,速出祁山之左,舉火為號。」
Eng
- CC-CEDICT to travel at night and lie low by day (idiom)
- Cihui to travel at night and lie low by day (idiom)