夜長夢多

yè cháng mèng duō dạ trường mộng đa

Hán Việt: dạ trường mộng đa · Pinyin: yè cháng mèng duō

Tổng quan

đêm dài lắm mộng: đêm dài nhiều mộng

Cấu tạo: (dạ) + (trường) + (mộng) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đêm dài nhiều mộng; đêm dài lắm mộng (ví với thời gian kéo dài, sự việc có thể nẩy sinh nhiều bất lợi)。比喻時間拖長了,事情可能發生各種不利的變化。
  • Cihui đêm dài lắm mộng: đêm dài nhiều mộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻時間拖長了,可能發生不利的變化。《西湖二集》卷一六:「那皮氣毬好巧,得了妹妹口氣,即時約金三老官行聘,恐怕夜長夢多,走了消息,妹妹番悔,趁不得這一主銀子,遂急忙行了聘禮。」《兒女英雄傳》第二三回:「這事須得如此如此辦法,纔免得她夜長夢多,又生枝葉。」

Eng

  • Cihui 夜長夢多 èchángmèngduō f.e. long delays cause many hitches | Jìnkuài líkāi zhèlǐ, miǎnde ∼. Leave here as soon as possible to avoid more trouble.