夜長夢多

yè cháng mèng duō dạ trường mộng đa

Hán Việt: dạ trường mộng đa · Pinyin: yè cháng mèng duō

Tổng quan

đêm dài lắm mộng: đêm dài nhiều mộng

Cấu tạo: (dạ) + (trường) + (mộng) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đêm dài lắm mộng: đêm dài nhiều mộng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻时间一拖长,情况可能发生不利的变化。

Eng

  • Cihui 夜長夢多 èchángmèngduō f.e. long delays cause many hitches | Jìnkuài líkāi zhèlǐ, miǎnde ∼. Leave here as soon as possible to avoid more trouble.