夜靜更深

yè jìng gēng shēn dạ tĩnh canh thâm

Hán Việt: dạ tĩnh canh thâm · Pinyin: yè jìng gēng shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (dạ) + (tĩnh) + (canh) + (thâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容夜很深、很安靜。《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「少停出衙,止留幾個心腹人答應,其餘都打發去了,將他主僕灌醉,到夜靜更深,差人刺死。」也作「夜靜更長」。

Eng

  • Cihui 夜靜更深 èjìnggēngshēn f.e. in the deep of night