夢勞魂想

mèng láo hún xiǎng mộng lao hồn tưởng

Hán Việt: mộng lao hồn tưởng · Pinyin: mèng láo hún xiǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (mộng) + (lao) + (hồn) + (tưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睡夢中也無法忘懷。形容思念深切。明.高濂《玉簪記》第七齣:「我媳婦孤身在那方,痛殺我夢勞魂想。」