夢斷魂勞

mèng duàn hún láo mộng đoạn hồn lao

Hán Việt: mộng đoạn hồn lao · Pinyin: mèng duàn hún láo

Tổng quan

Cấu tạo: (mộng) + (đoạn) + (hồn) + (lao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睡夢中也想著,弄得神魂不寧。《孤本元明雜劇.南牢記.第一折》:「你這幾日為李大姐一絲兩氣,茶飯少進,行思坐想,夢斷魂勞,豈不是痴心漢子。」也作「夢斷魂消」。