夢熊

mèng xióng mộng hùng

Hán Việt: mộng hùng · Pinyin: mèng xióng

Tổng quan

Cấu tạo: (mộng) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ằm mơ thấy con gấu, chỉ điềm sinh con trai. Kinh thi: Cát mộng duy hà? Duy hùng duy bi.. Đại nhân chiêm chi duy hùng, duy bi, nam tử chi tường (mộng lành ra sao? Gấu đực gấu cái. Đại nhân bói đó. Gấu đực gấu cái, điềm sinh con trai). ý nói nằm mộng thấy gấu là điềm sinh con trai.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生男孩的預兆。參見「夢兆熊羆」條。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兰梦 · 弄璋