夢筆生花

mèng bǐ shēng huā mộng bút sanh hoa

Hán Việt: mộng bút sanh hoa · Pinyin: mèng bǐ shēng huā

Tổng quan

Cấu tạo: (mộng) + (bút) + (sanh) + (hoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代李白年輕時夢見所用的筆頭上生花,後來便成為著名大詩人的故事。見五代十國.王仁裕《開元天寶遺事.夢筆頭上花》。後比喻文人才思泉湧、文筆富麗。也作「筆夢生花」、「筆底生花」、「筆可生花」、「筆花入夢」、「管城生花」、「竹管開花」、「彩筆生花」、「彩管生花」、「綵筆生花」。

Eng

  • Cihui 夢筆生花 èngbǐshēnghuā f.e. begin to show one's literary brilliance