夤緣攀附
di duyến phàn phụ
Hán Việt: di duyến phàn phụ · Pinyin: yín yuán pān fǔ
Tổng quan
bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ) | thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ | leo lên xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ) | thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ | leo lên xã hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攀附權貴,拉攏關係。《明史.卷一六八.尹直傳》:「給事中宋琮及御史許斌言直自初為侍郎以至入閣,夤緣攀附,皆取中旨。」
Eng
- CC-CEDICT to cling to the rich and powerful (idiom); to advance one's career by currying favor|social climbing
- Cihui to cling to the rich and powerful (idiom); to advance one's career by currying favor; social climbing