大义凛然

dà yì lǐn ránđại nghĩa lẫm nhiên

Hán Việt: đại nghĩa lẫm nhiên · Pinyin: dà yì lǐn rán

Tổng quan

cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

大义:正义; 凛然:严肃、或敬畏的样子。由于胸怀正义而神态庄严,令人敬畏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容為了公理正義,堅強不屈,嚴峻不可侵犯的樣子。清.顧炎武《日知錄》卷二一:「至於起王氏已廢之魂上配天皇,除高后擅政之年下繫中宗,大義凜然。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 義 (nghĩa) + 凜 (lẫm) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể (thành ngữ)
  • Biên soạn inspire awe by maintaining justice

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大义:正义; 凛然:严肃、或敬畏的样子。由于胸怀正义而神态庄严,令人敬畏。

Eng

  • Cihui 大義凜然 àyìlǐnrán f.e. inspire awe by maintaining justice

Từ liên quan

Gần nghĩa

大义灭亲 · 大義城 · 大義渡 · 大義王 · 凜然起敬 · 大義滅親 · 凛然正气 · 凛然不可犯