大事不好

đại sự bất hảo

Hán Việt: đại sự bất hảo

Tổng quan

việc lớn không tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

事情不好了。指事情的進行遇到變數,而無法照原定計畫順利推進。如:「哇!大事不好了,咱們出海的船隻,似遭遇颱風了!」

Cấu tạo: 大 (đại) + 事 (sự) + 不 (bất) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đại sự bất hảo
  • VietPhrases việc lớn không tốt
  • Tần suất từ việc lớn không tốt
  • Biên soạn v.p. disaster looms

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情不好了。指事情的進行遇到變數,而無法照原定計畫順利推進。如:「哇!大事不好了,咱們出海的船隻,似遭遇颱風了!」

Eng

  • Cihui 大事不好 àshìbùhǎo v.p. disaster looms
  • Tần suất từ v.p. disaster looms

Từ liên quan

Gần nghĩa

不好不坏 · 不好意思 · 大事铺张 · 大事去矣 · 不好不壞 · 不好吃的 · 不好看的 · 大事了畢