大事改革

đại sự cải cách

Hán Việt: đại sự cải cách

Tổng quan

làm cho (một nước) nổi lên làm cách mạng, cách mạng hoá

Cấu tạo: 大 (đại) + 事 (sự) + 改 (cải) + 革 (cách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cải cách lớn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi revolutionize

Từ liên quan

Gần nghĩa

大事铺张 · 大事去矣 · 大事不好 · 大事了畢 · 大事因緣 · 大事發明 · 大事誇張 · 改革开放