大事發明

đại sự phát minh

Hán Việt: đại sự phát minh

Tổng quan

ĐẠI SỰ PHÁT MINH Thiền lâm phương ngữ. Phát minh việc lớn. Người tham học minh tâm kiến thấy, hoàn thành xong viêc lớn lãnh ngộ tự tánh, siêu thoát sanh tử. Nghệ ngôn trong NHNL q.29 ghi: 若大事發明之後。志欲親覲

Cấu tạo: 大 (đại) + 事 (sự) + 发 (phát) + 明 (minh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Phát minh việc lớn
  • Nguồn khác Người tham học minh tâm kiến thấy, hoàn thành xong viêc lớn lãnh ngộ tự tánh, siêu thoát sanh tử
  • Nguồn khác Nghệ ngôn trong NHNL q
  • Nguồn khác 29 ghi: 若大事發明之後。志欲親覲諸佛。或接引羣機。發願往生。無有不可 Nếu sau khi phát minh đại sự chí muốn đích thân đến hầu chư Phật, hoặc tiếp dẫn quần cơ phát nguyện vãng sanh thì không có việc gì chẳng thể

Từ liên quan

Gần nghĩa

大事铺张 · 大事去矣 · 发明创造 · 大事不好 · 大事了畢 · 大事因緣 · 大事改革 · 大事誇張