大事铺张
đại sự phô trương
Hán Việt: đại sự phô trương · Pinyin: dà shì pū zhāng
Tổng quan
"chinese_explanation": "指对场面特别安排,过于讲究,以显示自己的阔绰。多用于婚丧大事。"
指对场面特别安排,过于讲究,以显示自己的阔绰。多用于婚丧大事。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 指对场面特别安排,
- Biên soạn 过于讲究,
- Biên soạn 以显示自己的阔绰。
- Biên soạn 多用于婚丧大事。"}
- Biên soạn make an extravagant show of
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指对场面特别安排,过于讲究,以显示自己的阔绰。多用于婚丧大事。
Eng
- Cihui 大事鋪張 àshìpūzhāng f.e. make an extravagant show of
- Tần suất từ f.e. make an extravagant show of