大人先生

dà rén xiān sheng đại nhân tiên sanh

Hán Việt: đại nhân tiên sanh · Pinyin: dà rén xiān sheng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (nhân) + (tiên) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有學識的前輩。晉.劉伶〈酒德頌〉:「有大人先生者,以天地為一朝,萬暮為須臾,日月為扃牖,八荒為庭衢,行無轍跡,居無室廬,幕天席地,縱意所如。」 2.諷指身居高位,且有權勢的人。《官場現形記》第二四回:「晚生寫的字,何足以汙大人先生之目!不過積習未除,玩玩罷了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指有身分有地位的人。有时带讽刺意味。