大作佛事

đại tác phật sự

Hán Việt: đại tác phật sự

Tổng quan

ĐẠI TÁC PHẬT SỰ Phật giáo ngữ. Làm Phật sự với quy mô lớn. Hoằng dương Phật pháp với quy mô lớn. Truyện Hoằng Nhẫn trong TCTT ghi: 此非凡童也、具體佔之、止闕七大人之相、不及佛矣。苟預法流、二十年後必大作佛事、胜任荷寄。 Đây chẳng phải là đứa bé tầm thường! Trên thân thể của nó chỉ thua đức Phật có 7 tướng. Nếu cho nó gia nhập hàng ngũ chư tăng, 20 năm sau nhất định là nó sẽ hoằng dương Phật pháp với quy mô lớn, còn hơn bất cứ những gì ta ph…

Cấu tạo: (đại) + (tác) + (phật) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI TÁC PHẬT SỰ Phật giáo ngữ. Làm Phật sự với quy mô lớn. Hoằng dương Phật pháp với quy mô lớn. Truyện Hoằng Nhẫn trong TCTT ghi: 此非凡童也、具體佔之、止闕七大人之相、不及佛矣。苟預法流、二十年後必大作佛事、胜任荷寄。 Đây chẳng phải là đứa bé tầm thường! Trên thân thể của nó chỉ thua đức Phật có 7 tướng. Nếu cho nó gia n…