大做文章

dà zuò wén zhāng đại tố văn chương

Hán Việt: đại tố văn chương · Pinyin: dà zuò wén zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (tố) + (văn) + (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在某些事情上借題發揮或橫生枝節,以擴大事態,達到目的。如:「秦檜在議和議題上大做文章,爭取認同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻为达到某种目的,在某些问题上横生枝节,或借题发挥,扩大事态。

Eng

  • Cihui 大做文章 àzuòwénzhāng v.o. make a fuss; make a big issue