大興安嶺

dà xīng ān lǐng đại hưng an lĩnh

Hán Việt: đại hưng an lĩnh · Pinyin: dà xīng ān lǐng

Tổng quan

dãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江 ở đông bắc Trung Quốc | khu Đại Hưng An

Cấu tạo: (đại) + (hưng) + (an) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江 ở đông bắc Trung Quốc | khu Đại Hưng An

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。位於中國大陸東北地方。自熱河西南向東北延伸到黑龍江邊,長達一千五百公里,海拔一千一百至一千四百公尺,略呈東北、西南走向,為蒙古高原與松遼平原的分水嶺。森林資源豐富,林積冠於全國。因位於松遼平原西北,故也稱為「西興安嶺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国东北西南向主要山脉,地势二、三级阶梯的界线。除北端在黑龙江外,斜贯内蒙古东部。拔1100~1500米。最高峰黄岗梁海拔2029米。山顶浑圆。西坡缓,逐渐向内蒙古高原过渡;东坡逐级下降到东北平原。南段为中国内、外流区分界。中国最大的林区。

Eng

  • CC-CEDICT see 大興安嶺地區|大兴安岭地区[Da4 xing1 an1 ling3 Di4 qu1]|see 大興安嶺山脈|大兴安岭山脉[Da4 xing1 an1 ling3 Shan1 mai4]
  • Cihui see 大興安嶺地區|大兴安岭地区; see 大興安嶺山脈|大兴安岭山脉