大勢已去

dà shì yǐ qù đại thế dĩ khứ

Hán Việt: đại thế dĩ khứ · Pinyin: dà shì yǐ qù

Tổng quan

đại thế đã mất: không thể cứu vãn/hết hy vọng

Cấu tạo: (đại) + (thế) + (dĩ) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại thế đã mất: không thể cứu vãn/hết hy vọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大势:事情发展的趋势。有利的形势已经丧失,前途已经没有希望。
  • Tân Hoa Tự Điển 大势事情发展的趋势。有利的形势已经丧失,前途已经没有希望。

Eng

  • Cihui 大勢已去 àshìyǐqù f.e. The situation is beyond salvation.