大勢所趨
đại thế sở xu
Hán Việt: đại thế sở xu · Pinyin: dà shì suǒ qū
Tổng quan
xu hướng chung | xu thế không thể cưỡng lại
Nghĩa
Việt
- Cihui xu hướng chung | xu thế không thể cưỡng lại
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大势:指整个局势。整个局势发展的趋向。
- Tân Hoa Tự Điển 大势指整个局势。整个局势发展的趋向。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) the prevailing trend; the trend of the times; an inevitable direction
- Cihui 大勢所趨 àshìsuǒqū f.e. as the general trend indicates | Gǎigé shì ∼. Reform is inevitable.