大勢至菩薩

dà shì zhì pú sà đại thế chí bồ tát

Hán Việt: đại thế chí bồ tát · Pinyin: dà shì zhì pú sà

Tổng quan

Bồ Tát Đại Thế Chí

Cấu tạo: (đại) + (thế) + (chí) + (bồ) + (tát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bồ Tát Đại Thế Chí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阿彌陀佛的右脅侍者。祂以智慧之光普照一切,使人得到無上力量、威勢自在。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「雖然不是個大勢至菩薩,搭在籃裡便是菜,捉在籃裡便是蟹,賺他錢把銀子買蔥菜,也是好的。」

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) Mahasthamaprapta, the Great Strength Bodhisattva
  • Cihui (Buddhism) Mahasthamaprapta, the Great Strength Bodhisattva