大勇若怯

dà yǒng ruò qiè đại dũng nhược khiếp

Hán Việt: đại dũng nhược khiếp · Pinyin: dà yǒng ruò qiè

Tổng quan

đại anh hùng có thể trông nhút nhát (thành ngữ) | người thật sự dũng cảm thì luôn bình tĩnh

Cấu tạo: (đại) + (dũng) + (nhược) + (khiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại anh hùng có thể trông nhút nhát (thành ngữ) | người thật sự dũng cảm thì luôn bình tĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外表懼怯,但事實上十分勇敢的人。宋.蘇軾〈賀歐陽少師致仕啟〉:「大勇若怯,大智如愚,至貴無軒冕而榮,至仁不導引而壽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怯:怯儒。最勇敢的人看外表好像很胆怯的样子。形容真正勇敢的人沉着冷静。
  • Tân Hoa Tự Điển 怯怯儒。最勇敢的人看外表好象很胆怯的样子。形容真正勇敢的人沉着冷静。

Eng

  • CC-CEDICT a great hero may appear timid (idiom); the really brave person remains level-headed
  • Cihui 大勇若怯 àyǒngruòqiè f.e. A brave man does not flaunt his power.