大動干戈

dà dòng gān gē đại động kiền qua

Hán Việt: đại động kiền qua · Pinyin: dà dòng gān gē

Tổng quan

nghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm to chuyện về việc gì đó

Cấu tạo: (đại) + (động) + (kiền) + (qua)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm to chuyện về việc gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 干、戈,古代用以作戰的兩種兵器。大動干戈原指雙方交戰激烈,後多用來比喻行事大肆聲張、勞師動眾或大費手腳。如:「這部機器無多大毛病,你卻要拆掉重組,何必如此大動干戈呢?」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to go to war (idiom)|fig. to make a big fuss over sth
  • Cihui 大動干戈 àdònggāngē f.e. go to war; get into a fight