大動肝火
đại động can hỏa
Hán Việt: đại động can hỏa · Pinyin: dà dòng gān huǒ
Tổng quan
nổi giận: thịnh nộ/điên tiết
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi giận: thịnh nộ/điên tiết
- Cihui nổi giận; thịnh nộ; điên tiết。大怒、盛怒、暴怒而使情緒變得格外激動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大發脾氣。如:「何必為一點小事大動肝火?」
Eng
- Cihui 大動肝火 àdònggānhuǒ f.e. fly into a rage