大勢已去

dà shì yǐ qù đại thế dĩ khứ

Hán Việt: đại thế dĩ khứ · Pinyin: dà shì yǐ qù

Tổng quan

đại thế đã mất: không thể cứu vãn/hết hy vọng

Cấu tạo: (đại) + (thế) + (dĩ) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại thế đã mất: không thể cứu vãn/hết hy vọng
  • Cihui không thể cứu vãn; hết hy vọng。整個局勢漸漸變壞,無可挽回。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整個局勢已經無法挽回。《新唐書.卷一○.昭帝本紀.贊曰》:「其禍亂之來有漸積,及其大勢已去,適丁斯時,故雖有智勇,有不能為者矣。」《封神演義》第九七回:「紂王看見,不覺大驚,知大勢已去,非人力可挽。」

Eng

  • Cihui 大勢已去 àshìyǐqù f.e. The situation is beyond salvation.